TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学名

xuémíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學名

Âm Hán Việt HỌC DANH

学名 nghĩa là Tên khoa học.

Nghĩa của 学名

xuémíng

HỌC DANHDanh từphồn thể 學名
  1. Tên khoa học
  2. Tên Latin (của thực vật hoặc động vật)
  3. theo hệ thống danh pháp cũ Tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học

Câu hỏi thường gặp

学名 nghĩa là gì?

学名 (xuémíng) nghĩa là Tên khoa học.

学名 đọc thế nào?

学名 đọc là xuémíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 学名 là gì?

Âm Hán Việt của 学名 là "học danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.