TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学坏

xuéhuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學壞

Âm Hán Việt HỌC HOẠI

学坏 nghĩa là theo gương xấu, bị ảnh hưởng xấu.

Nghĩa của 学坏

xuéhuài

HỌC HOẠIĐộng từphồn thể 學壞
  1. Theo gương xấu
  2. Bị ảnh hưởng xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 学坏

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

学坏 nghĩa là gì?

学坏 (xuéhuài) nghĩa là theo gương xấu, bị ảnh hưởng xấu.

学坏 đọc thế nào?

学坏 đọc là xuéhuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 学坏 là gì?

Âm Hán Việt của 学坏 là "học hoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.