TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学好

xuéhǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學好

Âm Hán Việt HỌC HẢO

学好 nghĩa là noi gương tốt.

Nghĩa của 学好

xuéhǎo

HỌC HẢOĐộng từphồn thể 學好
  1. Noi gương tốt

Câu hỏi thường gặp

学好 nghĩa là gì?

学好 (xuéhǎo) nghĩa là noi gương tốt.

学好 đọc thế nào?

学好 đọc là xuéhǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 学好 là gì?

Âm Hán Việt của 学好 là "học hảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.