TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学士

xuéshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學士

Âm Hán Việt HỌC SĨ

学士 nghĩa là bằng cử nhân.

Nghĩa của 学士

xuéshì

HỌC SĨDanh từphồn thể 學士
  1. Bằng cử nhân
  2. Người có bằng đại học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 学士

Đồng nghĩa

Từ ghép có 学士

Câu hỏi thường gặp

学士 nghĩa là gì?

学士 (xuéshì) nghĩa là bằng cử nhân.

学士 đọc thế nào?

学士 đọc là xuéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 学士 là gì?

Âm Hán Việt của 学士 là "học sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.