TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人士

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rénshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN SĨ

人士 nghĩa là người, nhân vật.

Nghĩa của 人士

rénshì

NHÂN SĨDanh từ
  1. Người
  2. Nhân vật
  3. Nhân vật công chúng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 人士

Đồng nghĩa

Từ ghép có 人士

Câu hỏi thường gặp

人士 nghĩa là gì?

人士 (rénshì) nghĩa là người, nhân vật.

人士 đọc thế nào?

人士 đọc là rénshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人士 là gì?

Âm Hán Việt của 人士 là "nhân sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.