TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学妹

xuémèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學妹

Âm Hán Việt HỌC MUỘI

学妹 nghĩa là Em gái học cùng trường hoặc khóa sau.

Nghĩa của 学妹

xuémèi

HỌC MUỘIDanh từphồn thể 學妹
  1. Em gái học cùng trường hoặc khóa sau

Câu hỏi thường gặp

学妹 nghĩa là gì?

学妹 (xuémèi) nghĩa là Em gái học cùng trường hoặc khóa sau.

学妹 đọc thế nào?

学妹 đọc là xuémèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 学妹 là gì?

Âm Hán Việt của 学妹 là "học muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.