TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学时

xuéshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學時

Âm Hán Việt HỌC THỜI

学时 nghĩa là giờ học, tiết học.

Nghĩa của 学时

xuéshí

HỌC THỜIDanh từphồn thể 學時
  1. Giờ học
  2. Tiết học

Câu hỏi thường gặp

学时 nghĩa là gì?

学时 (xuéshí) nghĩa là giờ học, tiết học.

学时 đọc thế nào?

学时 đọc là xuéshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 学时 là gì?

Âm Hán Việt của 学时 là "học thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.