TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学术界

xuéshùjiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學術界

Âm Hán Việt HỌC THUẬT GIỚI

学术界 nghĩa là giới học thuật, hàn lâm.

Nghĩa của 学术界

xuéshùjiè

HỌC THUẬT GIỚIDanh từphồn thể 學術界
  1. Giới học thuật
  2. Hàn lâm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 学术界

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

学术界 nghĩa là gì?

学术界 (xuéshùjiè) nghĩa là giới học thuật, hàn lâm.

学术界 đọc thế nào?

学术界 đọc là xuéshùjiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 学术界 là gì?

Âm Hán Việt của 学术界 là "học thuật giới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.