TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学校

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xuéxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學校

Âm Hán Việt HỌC HIỆU
Lượng từ đi kèm: 所 (suǒ)

学校 nghĩa là trường học.

Nghĩa của 学校

xuéxiào

HỌC HIỆUDanh từphồn thể 學校
  1. Trường học

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 学校

Đồng nghĩa

Từ ghép có 学校

Câu ví dụ với 学校

  • 你在哪个学校上学? Nǐ zài nǎge xuéxiào shàngxué?Anh học ở trường nào?Tatoeba #3526179
  • 我走路10分钟能到学校 。 Wǒ zǒulù 1 0 fēnzhōng néng dào xuéxiào.Tôi có thể đi bộ tới trường trong 10 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334145
  • 一般我步行去学校。 Yībān wǒ bùxíng qù xuéxiào.Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #481022
  • 我的家离学校很近。 Nhà tôi ở gần trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #554425
  • 昨天你没有去学校。 Zuótiān nǐ méiyǒu qù xuéxiào.Hôm qua bạn đã không ở trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1790071
  • 我在学校前面等你。 Wǒ zài xuéxiào qiánmiàn děng nǐ.Tôi sẽ đợi bạn ở phía trước của trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4506252
  • 我通常走去学校。 Wǒ tōngcháng zǒu qù xuéxiào.Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #345930
  • 我们的学校被烧成了灰烬。 Trường của chúng tôi tang thành tro bụi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #483730

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

学校 nghĩa là gì?

学校 (xuéxiào) nghĩa là trường học.

学校 đọc thế nào?

学校 đọc là xuéxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 学校 là gì?

Âm Hán Việt của 学校 là "học hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.