TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学海泛舟

xuéhǎifànzhōu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學海泛舟

Âm Hán Việt HỌC HẢI PHIẾM CHU

学海泛舟 nghĩa là lướt trên biển học.

Nghĩa của 学海泛舟

xuéhǎifànzhōu

HỌC HẢI PHIẾM CHUphồn thể 學海泛舟
  1. thành ngữ Lướt trên biển học

Câu hỏi thường gặp

学海泛舟 nghĩa là gì?

学海泛舟 (xuéhǎifànzhōu) nghĩa là lướt trên biển học.

学海泛舟 đọc thế nào?

学海泛舟 đọc là xuéhǎifànzhōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 学海泛舟 là gì?

Âm Hán Việt của 学海泛舟 là "học hải phiếm chu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.