学理 nghĩa là nguyên lý khoa học, quan điểm lý thuyết.
Nghĩa của 学理
xuélǐ
HỌC LÝDanh từphồn thể 學理
Nguyên lý khoa học
Quan điểm lý thuyết
Câu hỏi thường gặp
学理 nghĩa là gì?
学理 (xuélǐ) nghĩa là nguyên lý khoa học, quan điểm lý thuyết.
学理 đọc thế nào?
学理 đọc là xuélǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 学理 là gì?
Âm Hán Việt của 学理 là "học lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.