TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学理

xuélǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學理

Âm Hán Việt HỌC LÝ

学理 nghĩa là nguyên lý khoa học, quan điểm lý thuyết.

Nghĩa của 学理

xuélǐ

HỌC LÝDanh từphồn thể 學理
  1. Nguyên lý khoa học
  2. Quan điểm lý thuyết

Câu hỏi thường gặp

学理 nghĩa là gì?

学理 (xuélǐ) nghĩa là nguyên lý khoa học, quan điểm lý thuyết.

学理 đọc thế nào?

学理 đọc là xuélǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 学理 là gì?

Âm Hán Việt của 学理 là "học lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.