TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学生证

xuéshengzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學生證

Âm Hán Việt HỌC SINH CHỨNG

学生证 nghĩa là thẻ sinh viên.

Nghĩa của 学生证

xuéshengzhèng

HỌC SINH CHỨNGphồn thể 學生證
  1. Thẻ sinh viên

Câu hỏi thường gặp

学生证 nghĩa là gì?

学生证 (xuéshengzhèng) nghĩa là thẻ sinh viên.

学生证 đọc thế nào?

学生证 đọc là xuéshengzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 学生证 là gì?

Âm Hán Việt của 学生证 là "học sinh chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.