TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学生会

xuéshenghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學生會

Âm Hán Việt HỌC SINH HỘI

学生会 nghĩa là hội sinh viên.

Nghĩa của 学生会

xuéshenghuì

HỌC SINH HỘIDanh từphồn thể 學生會
  1. Hội sinh viên

Câu hỏi thường gặp

学生会 nghĩa là gì?

学生会 (xuéshenghuì) nghĩa là hội sinh viên.

学生会 đọc thế nào?

学生会 đọc là xuéshenghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 学生会 là gì?

Âm Hán Việt của 学生会 là "học sinh hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.