TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学运

xuéyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學運

Âm Hán Việt HỌC VẬN

学运 nghĩa là phong trào sinh viên.

Nghĩa của 学运

xuéyùn

HỌC VẬNDanh từphồn thể 學運
  1. Phong trào sinh viên

Câu hỏi thường gặp

学运 nghĩa là gì?

学运 (xuéyùn) nghĩa là phong trào sinh viên.

学运 đọc thế nào?

学运 đọc là xuéyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 学运 là gì?

Âm Hán Việt của 学运 là "học vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.