TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学风

xuéfēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學風

Âm Hán Việt HỌC PHONG

学风 nghĩa là phong cách học tập, không khí học thuật.

Nghĩa của 学风

xuéfēng

HỌC PHONGDanh từphồn thể 學風
  1. Phong cách học tập
  2. Không khí học thuật
  3. Kỷ luật trường học
  4. Truyền thống của trường

Câu hỏi thường gặp

学风 nghĩa là gì?

学风 (xuéfēng) nghĩa là phong cách học tập, không khí học thuật.

学风 đọc thế nào?

学风 đọc là xuéfēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 学风 là gì?

Âm Hán Việt của 学风 là "học phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.