TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

学龄

xuélíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 學齡

Âm Hán Việt HỌC LINH

学龄 nghĩa là độ tuổi đi học.

Nghĩa của 学龄

xuélíng

HỌC LINHDanh từphồn thể 學齡
  1. Độ tuổi đi học

Câu hỏi thường gặp

学龄 nghĩa là gì?

学龄 (xuélíng) nghĩa là độ tuổi đi học.

学龄 đọc thế nào?

学龄 đọc là xuélíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 学龄 là gì?

Âm Hán Việt của 学龄 là "học linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.