TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孨

zhuǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 子 (tử) · bộ số 39 Số nét: 9

孨 nghĩa là Ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子 (fángzi), 车子 (chēzi) và 妻子 (qīzi)).

Nghĩa của 孨

zhuǎn

  1. tiếng lóng Internet Ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子 (fángzi), 车子 (chēzi) và 妻子 (qīzi))
  2. cổ Cẩn trọng
  3. Nhút nhát

Câu hỏi thường gặp

孨 nghĩa là gì?

孨 (zhuǎn) nghĩa là Ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子 (fángzi), 车子 (chēzi) và 妻子 (qīzi)).

孨 đọc thế nào?

孨 đọc là zhuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.