TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孰真孰假

shúzhēnshújiǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỤC CHÂN THỤC GIẢ

孰真孰假 nghĩa là Cái gì là thật và cái gì là giả.

Nghĩa của 孰真孰假

shúzhēnshújiǎ

THỤC CHÂN THỤC GIẢ
  1. Cái gì là thật và cái gì là giả

Câu hỏi thường gặp

孰真孰假 nghĩa là gì?

孰真孰假 (shúzhēnshújiǎ) nghĩa là Cái gì là thật và cái gì là giả.

孰真孰假 đọc thế nào?

孰真孰假 đọc là shúzhēnshújiǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 孰真孰假 là gì?

Âm Hán Việt của 孰真孰假 là "thục chân thục giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.