TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孵卵

fūluǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHU NOÃN

孵卵 nghĩa là ấp trứng, ấp.

Nghĩa của 孵卵

fūluǎn

PHU NOÃNĐộng từ
  1. Ấp trứng
  2. Ấp

Câu hỏi thường gặp

孵卵 nghĩa là gì?

孵卵 (fūluǎn) nghĩa là ấp trứng, ấp.

孵卵 đọc thế nào?

孵卵 đọc là fūluǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 孵卵 là gì?

Âm Hán Việt của 孵卵 là "phu noãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.