TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孽报

nièbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孽報

Âm Hán Việt NGHIỆT BÁO

孽报 nghĩa là nghiệp xấu.

Nghĩa của 孽报

nièbào

NGHIỆT BÁOphồn thể 孽報
  1. Nghiệp xấu

Câu hỏi thường gặp

孽报 nghĩa là gì?

孽报 (nièbào) nghĩa là nghiệp xấu.

孽报 đọc thế nào?

孽报 đọc là nièbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 孽报 là gì?

Âm Hán Việt của 孽报 là "nghiệt báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.