TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孽畜

nièchù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIỆT SÚC

孽畜 nghĩa là sinh vật độc ác.

Nghĩa của 孽畜

nièchù

NGHIỆT SÚCDanh từ
  1. Sinh vật độc ác (chửi rủa đa dụng)
  2. Động vật nuôi độc ác

Câu hỏi thường gặp

孽畜 nghĩa là gì?

孽畜 (nièchù) nghĩa là sinh vật độc ác.

孽畜 đọc thế nào?

孽畜 đọc là nièchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 孽畜 là gì?

Âm Hán Việt của 孽畜 là "nghiệt súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.