TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孽海花

Nièhǎihuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGHIỆT HẢI HOA

孽海花 nghĩa là Hoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮 (Jīn Tian1he2) và Tăng Phác 曾朴 (Zēng Pǔ).

Nghĩa của 孽海花

Nièhǎihuā

NGHIỆT HẢI HOAtên riêng
  1. Hoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮 (Jīn Tian1he2) và Tăng Phác 曾朴 (Zēng Pǔ)

Câu hỏi thường gặp

孽海花 nghĩa là gì?

孽海花 (nièhǎihuā) nghĩa là Hoa trong biển nghiệp, tiểu thuyết cuối đời Thanh của Kim Thiên Hạc 金天翮 (Jīn Tian1he2) và Tăng Phác 曾朴 (Zēng Pǔ).

孽海花 đọc thế nào?

孽海花 đọc là Nièhǎihuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 孽海花 là gì?

Âm Hán Việt của 孽海花 là "nghiệt hải hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.