TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

孽缘

nièyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 孽緣

Âm Hán Việt NGHIỆT DUYÊN

孽缘 nghĩa là Mối quan hệ nghiệt ngã.

Nghĩa của 孽缘

nièyuán

NGHIỆT DUYÊNDanh từphồn thể 孽緣
  1. Mối quan hệ nghiệt ngã

Câu hỏi thường gặp

孽缘 nghĩa là gì?

孽缘 (nièyuán) nghĩa là Mối quan hệ nghiệt ngã.

孽缘 đọc thế nào?

孽缘 đọc là nièyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 孽缘 là gì?

Âm Hán Việt của 孽缘 là "nghiệt duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.