TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁死不屈

nìngsǐbùqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧死不屈

Âm Hán Việt NINH TỬ BẤT KHUẤT

宁死不屈 nghĩa là Thà chết không chịu khuất phục.

Nghĩa của 宁死不屈

nìngsǐbùqū

NINH TỬ BẤT KHUẤTCụm từphồn thể 寧死不屈
  1. thành ngữ Thà chết không chịu khuất phục

Câu hỏi thường gặp

宁死不屈 nghĩa là gì?

宁死不屈 (nìngsǐbùqū) nghĩa là Thà chết không chịu khuất phục.

宁死不屈 đọc thế nào?

宁死不屈 đọc là nìngsǐbùqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁死不屈 là gì?

Âm Hán Việt của 宁死不屈 là "ninh tử bất khuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.