TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁海

Nínghǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧海

Âm Hán Việt NINH HẢI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “ninh hải” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

宁海 nghĩa là Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 宁波 (Níngbō), Chiết Giang.

Nghĩa của 宁海

Nínghǎi

NINH HẢITên riêngphồn thể 寧海tên riêng
  1. Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 宁波 (Níngbō), Chiết Giang

Câu hỏi thường gặp

宁海 nghĩa là gì?

宁海 (nínghǎi) nghĩa là Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 宁波 (Níngbō), Chiết Giang.

宁海 đọc thế nào?

宁海 đọc là Nínghǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁海 là gì?

Âm Hán Việt của 宁海 là "ninh hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.