Thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ
Câu hỏi thường gặp
宁缺毋滥 nghĩa là gì?
宁缺毋滥 (nìngquēwúlàn) nghĩa là thà không có gì.
宁缺毋滥 đọc thế nào?
宁缺毋滥 đọc là nìngquēwúlàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 宁缺毋滥 là gì?
Âm Hán Việt của 宁缺毋滥 là "ninh khuyết vô lạm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.