TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁缺毋滥

nìngquēwúlàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧缺毋濫

Âm Hán Việt NINH KHUYẾT VÔ LẠM

宁缺毋滥 nghĩa là thà không có gì.

Nghĩa của 宁缺毋滥

nìngquēwúlàn

NINH KHUYẾT VÔ LẠMCụm từphồn thể 寧缺毋濫
  1. Thà không có gì (hơn là chọn kém chất lượng) (thành ngữ); thà chịu không có còn hơn chấp nhận lựa chọn tồi tệ

Câu hỏi thường gặp

宁缺毋滥 nghĩa là gì?

宁缺毋滥 (nìngquēwúlàn) nghĩa là thà không có gì.

宁缺毋滥 đọc thế nào?

宁缺毋滥 đọc là nìngquēwúlàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁缺毋滥 là gì?

Âm Hán Việt của 宁缺毋滥 là "ninh khuyết vô lạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.