TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宁肯

nìngkěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寧肯

Âm Hán Việt NINH KHẲNG

宁肯 nghĩa là thà rằng, sẽ tốt hơn.

Nghĩa của 宁肯

nìngkěn

NINH KHẲNGPhó từphồn thể 寧肯
  1. Thà rằng...
  2. Sẽ tốt hơn...
  3. Muốn... hơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 宁肯

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

宁肯 nghĩa là gì?

宁肯 (nìngkěn) nghĩa là thà rằng, sẽ tốt hơn.

宁肯 đọc thế nào?

宁肯 đọc là nìngkěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 宁肯 là gì?

Âm Hán Việt của 宁肯 là "ninh khẳng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.