TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

它们

HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tāmen giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 它們

Âm Hán Việt THA MÔN

它们 nghĩa là chúng, chúng nó.

Nghĩa của 它们

tāmen

THA MÔNĐại từphồn thể 它們
  1. Chúng; chúng nó

Câu ví dụ với 它们

  • 这几条狗,它们灵着呢。 Mấy con chó này chúng nó khôn lắm.Tatoeba #3526175
  • 我试了Control,但是我觉得它们的比杜蕾斯的紧。 Tôi đã dùng thử Controls, nhưng hình như nó chật hơn Duex (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5782416
  • 它们主要的看法其中也有“没有西装革履也可以很正经”。 Tāmen zhǔyào de kànfǎ qízhōng yě yǒu "méiyǒu xīzhuānggélǚ yě kěyǐ hěn zhèngjīng".Họ cũng có câu "Bạn có thể đứng đắn mà không cần com-lê" như một chìa khóa cho niềm tin của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #785325
  • 大部分程序员讨厌调试,设置故障比纠正它们有意思多了。 Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

它们 nghĩa là gì?

它们 (tāmen) nghĩa là chúng, chúng nó.

它们 đọc thế nào?

它们 đọc là tāmen (pinyin).

Âm Hán Việt của 它们 là gì?

Âm Hán Việt của 它们 là "tha môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.