TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

它

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, xà, di, sá, sà, si

它 nghĩa là nó.

Nghĩa của 它

tā

THA
  1. Nó

Từ ghép có 它

Câu ví dụ với 它

  • 它一定是个生日蛋糕。 Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.Tatoeba #781525
  • 我希望你会喜欢它。 Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.Tatoeba #3565111
  • 它有改善了。 Tā yǒu gǎishàn le.Nó đã được cải thiện rồi.Tatoeba #771378
  • 生命不长,它是宽的! Cuộc đời không dài nhưng rộng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503312
  • 我不知道它是从哪里来的。 Tôi đã không biết nó đã đến từ đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #58
  • 它冷得像冰一样。 Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836112
  • 我会关照它的。 Tôi sẽ lo liệu nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834720
  • 我非常喜欢它. Wǒ fēicháng xǐhuan tā.Tôi thích nó rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

它 nghĩa là gì?

它 (tā) nghĩa là nó.

它 đọc thế nào?

它 đọc là tā (pinyin).

Âm Hán Việt của 它 là gì?

Âm Hán Việt của 它 là "tha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.