它
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 宀 · bộ số 40 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, xà, di, sá, sà, si
它 nghĩa là nó.
Nghĩa của 它
tā
THA- Nó
Từ ghép có 它
Câu ví dụ với 它
- 它一定是个生日蛋糕。 Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.Tatoeba #781525
- 我希望你会喜欢它。 Tôi mong rằng bạn sẽ thích nó.Tatoeba #3565111
- 它有改善了。 Tā yǒu gǎishàn le.Nó đã được cải thiện rồi.Tatoeba #771378
- 生命不长,它是宽的! Cuộc đời không dài nhưng rộng! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503312
- 我不知道它是从哪里来的。 Tôi đã không biết nó đã đến từ đâu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #58
- 它冷得像冰一样。 Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #836112
- 我会关照它的。 Tôi sẽ lo liệu nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #834720
- 我非常喜欢它. Wǒ fēicháng xǐhuan tā.Tôi thích nó rất nhiều (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1535882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
它 nghĩa là gì?
它 (tā) nghĩa là nó.
它 đọc thế nào?
它 đọc là tā (pinyin).
Âm Hán Việt của 它 là gì?
Âm Hán Việt của 它 là "tha".