TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宇宙号

Yǔzhòuhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 宇宙號

Âm Hán Việt VŨ TRỤ HIỆU

宇宙号 nghĩa là Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga.

Nghĩa của 宇宙号

Yǔzhòuhào

VŨ TRỤ HIỆUphồn thể 宇宙號tên riêng
  1. Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga

Câu hỏi thường gặp

宇宙号 nghĩa là gì?

宇宙号 (yǔzhòuhào) nghĩa là Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga.

宇宙号 đọc thế nào?

宇宙号 đọc là Yǔzhòuhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 宇宙号 là gì?

Âm Hán Việt của 宇宙号 là "vũ trụ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.