宇文 nghĩa là Một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鲜卑 (Xian1bei1).
Nghĩa của 宇文
Yǔwén
VŨ VĂNTên riêngtên riêng
Một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鲜卑 (Xian1bei1)
Họ hai chữ Yǔwén
Câu hỏi thường gặp
宇文 nghĩa là gì?
宇文 (yǔwén) nghĩa là Một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鲜卑 (Xian1bei1).
宇文 đọc thế nào?
宇文 đọc là Yǔwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 宇文 là gì?
Âm Hán Việt của 宇文 là "vũ văn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.