TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

宇航服

yǔhángfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ HÀNG PHỤC

宇航服 nghĩa là Bộ đồ du hành vũ trụ.

Nghĩa của 宇航服

yǔhángfú

VŨ HÀNG PHỤCDanh từ
  1. Bộ đồ du hành vũ trụ

Câu hỏi thường gặp

宇航服 nghĩa là gì?

宇航服 (yǔhángfú) nghĩa là Bộ đồ du hành vũ trụ.

宇航服 đọc thế nào?

宇航服 đọc là yǔhángfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 宇航服 là gì?

Âm Hán Việt của 宇航服 là "vũ hàng phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.