TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守业

shǒuyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守業

Âm Hán Việt THỦ NGHIỆP

守业 nghĩa là giữ gìn di sản.

Nghĩa của 守业

shǒuyè

THỦ NGHIỆPĐộng từphồn thể 守業
  1. Giữ gìn di sản
  2. Bảo vệ thành tựu của các thế hệ trước
  3. Tiếp tục công việc tốt
  4. Duy trì hoạt động kinh doanh

Câu hỏi thường gặp

守业 nghĩa là gì?

守业 (shǒuyè) nghĩa là giữ gìn di sản.

守业 đọc thế nào?

守业 đọc là shǒuyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 守业 là gì?

Âm Hán Việt của 守业 là "thủ nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.