守信
giọng máy của trình duyệt
守信 nghĩa là giữ lời hứa.
Nghĩa của 守信
shǒuxìn
THỦ TÍNĐộng từ- Giữ lời hứa
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 守信
Trái nghĩa
Từ ghép có 守信
Câu hỏi thường gặp
守信 nghĩa là gì?
守信 (shǒuxìn) nghĩa là giữ lời hứa.
守信 đọc thế nào?
守信 đọc là shǒuxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 守信 là gì?
Âm Hán Việt của 守信 là "thủ tín".