守分 nghĩa là tuân thủ pháp luật, tôn trọng pháp luật.
Nghĩa của 守分
shǒufèn
THỦ PHẬNĐộng từ
Tuân thủ pháp luật
Tôn trọng pháp luật
Câu hỏi thường gặp
守分 nghĩa là gì?
守分 (shǒufèn) nghĩa là tuân thủ pháp luật, tôn trọng pháp luật.
守分 đọc thế nào?
守分 đọc là shǒufèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 守分 là gì?
Âm Hán Việt của 守分 là "thủ phận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.