TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守分

shǒufèn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ PHẬN

守分 nghĩa là tuân thủ pháp luật, tôn trọng pháp luật.

Nghĩa của 守分

shǒufèn

THỦ PHẬNĐộng từ
  1. Tuân thủ pháp luật
  2. Tôn trọng pháp luật

Câu hỏi thường gặp

守分 nghĩa là gì?

守分 (shǒufèn) nghĩa là tuân thủ pháp luật, tôn trọng pháp luật.

守分 đọc thế nào?

守分 đọc là shǒufèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 守分 là gì?

Âm Hán Việt của 守分 là "thủ phận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.