TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守口如瓶

shǒukǒurúpíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ KHẨU NHƯ BÌNH

守口如瓶 nghĩa là kín miệng, ít nói.

Nghĩa của 守口如瓶

shǒukǒurúpíng

THỦ KHẨU NHƯ BÌNHCụm từ
  1. nghĩa đen Giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng
  2. Ít nói
  3. Không hé răng nửa lời

Câu hỏi thường gặp

守口如瓶 nghĩa là gì?

守口如瓶 (shǒukǒurúpíng) nghĩa là kín miệng, ít nói.

守口如瓶 đọc thế nào?

守口如瓶 đọc là shǒukǒurúpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 守口如瓶 là gì?

Âm Hán Việt của 守口如瓶 là "thủ khẩu như bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.