守土有责 (shǒutǔyǒuzé) nghĩa là Có trách nhiệm bảo vệ đất nước.
守土有责 đọc thế nào?
守土有责 đọc là shǒutǔyǒuzé (pinyin).
Âm Hán Việt của 守土有责 là gì?
Âm Hán Việt của 守土有责 là "thủ thổ hữu trách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.