TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守土有责

shǒutǔyǒuzé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守土有責

Âm Hán Việt THỦ THỔ HỮU TRÁCH

守土有责 nghĩa là Có trách nhiệm bảo vệ đất nước.

Nghĩa của 守土有责

shǒutǔyǒuzé

THỦ THỔ HỮU TRÁCHphồn thể 守土有責
  1. thành ngữ Có trách nhiệm bảo vệ đất nước

Câu hỏi thường gặp

守土有责 nghĩa là gì?

守土有责 (shǒutǔyǒuzé) nghĩa là Có trách nhiệm bảo vệ đất nước.

守土有责 đọc thế nào?

守土有责 đọc là shǒutǔyǒuzé (pinyin).

Âm Hán Việt của 守土有责 là gì?

Âm Hán Việt của 守土有责 là "thủ thổ hữu trách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.