TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守恒

shǒuhéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守恆

Âm Hán Việt THỦ HẰNG

守恒 nghĩa là sự bảo toàn, giữ nguyên.

Nghĩa của 守恒

shǒuhéng

THỦ HẰNGĐộng từphồn thể 守恆
  1. Sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý)
  2. Giữ nguyên (một số lượng)

Từ ghép có 守恒

Câu hỏi thường gặp

守恒 nghĩa là gì?

守恒 (shǒuhéng) nghĩa là sự bảo toàn, giữ nguyên.

守恒 đọc thế nào?

守恒 đọc là shǒuhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 守恒 là gì?

Âm Hán Việt của 守恒 là "thủ hằng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.