TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守恒定律

shǒuhéngdìnglǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守恆定律

Âm Hán Việt THỦ HẰNG ĐỊNH LUẬT

守恒定律 nghĩa là định luật bảo toàn.

Nghĩa của 守恒定律

shǒuhéngdìnglǜ

THỦ HẰNG ĐỊNH LUẬTphồn thể 守恆定律
  1. Định luật bảo toàn (vật lý)

Câu hỏi thường gặp

守恒定律 nghĩa là gì?

守恒定律 (shǒuhéngdìnglǜ) nghĩa là định luật bảo toàn.

守恒定律 đọc thế nào?

守恒定律 đọc là shǒuhéngdìnglǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 守恒定律 là gì?

Âm Hán Việt của 守恒定律 là "thủ hằng định luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.