TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守斋

shǒuzhāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守齋

Âm Hán Việt THỦ TRAI

守斋 nghĩa là ăn chay.

Nghĩa của 守斋

shǒuzhāi

THỦ TRAIphồn thể 守齋
  1. Ăn chay

Câu hỏi thường gặp

守斋 nghĩa là gì?

守斋 (shǒuzhāi) nghĩa là ăn chay.

守斋 đọc thế nào?

守斋 đọc là shǒuzhāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 守斋 là gì?

Âm Hán Việt của 守斋 là "thủ trai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.