TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守望相助

shǒuwàngxiāngzhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ VỌNG TƯƠNG TRỢ

守望相助 nghĩa là Cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài.

Nghĩa của 守望相助

shǒuwàngxiāngzhù

THỦ VỌNG TƯƠNG TRỢCụm từ
  1. Cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài
  2. Giúp đỡ và bảo vệ lẫn nhau

Câu hỏi thường gặp

守望相助 nghĩa là gì?

守望相助 (shǒuwàngxiāngzhù) nghĩa là Cùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài.

守望相助 đọc thế nào?

守望相助 đọc là shǒuwàngxiāngzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 守望相助 là gì?

Âm Hán Việt của 守望相助 là "thủ vọng tương trợ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.