守株待兔 (shǒuzhūdàitù) nghĩa là Canh gốc cây đợi thỏ.
守株待兔 đọc thế nào?
守株待兔 đọc là shǒuzhūdàitù (pinyin).
Âm Hán Việt của 守株待兔 là gì?
Âm Hán Việt của 守株待兔 là "thủ chu đãi thố".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.