守株缘木 nghĩa là Viết tắt của 守株待兔,缘木求鱼 (shǒuzhūdàitù yuánmùqiúyú).
Nghĩa của 守株缘木
shǒuzhūyuánmù
THỦ CHU DUYÊN MỘCphồn thể 守株緣木
Viết tắt của 守株待兔,缘木求鱼 (shǒuzhūdàitù yuánmùqiúyú)
Câu hỏi thường gặp
守株缘木 nghĩa là gì?
守株缘木 (shǒuzhūyuánmù) nghĩa là Viết tắt của 守株待兔,缘木求鱼 (shǒuzhūdàitù yuánmùqiúyú).
守株缘木 đọc thế nào?
守株缘木 đọc là shǒuzhūyuánmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 守株缘木 là gì?
Âm Hán Việt của 守株缘木 là "thủ chu duyên mộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.