TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守节

shǒujié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守節

Âm Hán Việt THỦ TIẾT

守节 nghĩa là trung thành, thủy chung.

Nghĩa của 守节

shǒujié

THỦ TIẾTĐộng từphồn thể 守節
  1. Trung thành (với kỷ niệm của hôn phu)
  2. Thủy chung (người quả phụ không tái hôn)

Câu hỏi thường gặp

守节 nghĩa là gì?

守节 (shǒujié) nghĩa là trung thành, thủy chung.

守节 đọc thế nào?

守节 đọc là shǒujié (pinyin).

Âm Hán Việt của 守节 là gì?

Âm Hán Việt của 守节 là "thủ tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.