TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守规矩

shǒuguīju giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守規矩

Âm Hán Việt THỦ QUY CỦ

守规矩 nghĩa là cư xử đúng mực, tuân thủ quy tắc.

Nghĩa của 守规矩

shǒuguīju

THỦ QUY CỦphồn thể 守規矩
  1. Cư xử đúng mực; tuân thủ quy tắc

Câu hỏi thường gặp

守规矩 nghĩa là gì?

守规矩 (shǒuguīju) nghĩa là cư xử đúng mực, tuân thủ quy tắc.

守规矩 đọc thế nào?

守规矩 đọc là shǒuguīju (pinyin).

Âm Hán Việt của 守规矩 là gì?

Âm Hán Việt của 守规矩 là "thủ quy củ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.