TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守身

shǒushēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ THÂN

守身 nghĩa là Giữ gìn sự trong sạch.

Nghĩa của 守身

shǒushēn

THỦ THÂNĐộng từ
  1. Giữ gìn sự trong sạch
  2. Bảo vệ phẩm hạnh
  3. Giữ trinh tiết

Thành ngữ có 守身

Câu hỏi thường gặp

守身 nghĩa là gì?

守身 (shǒushēn) nghĩa là Giữ gìn sự trong sạch.

守身 đọc thế nào?

守身 đọc là shǒushēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 守身 là gì?

Âm Hán Việt của 守身 là "thủ thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.