TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

守财奴

shǒucáinú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 守財奴

Âm Hán Việt THỦ TÀI NÔ

守财奴 nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

Nghĩa của 守财奴

shǒucáinú

THỦ TÀI NÔDanh từphồn thể 守財奴
  1. Keo kiệt
  2. Bủn xỉn

Câu hỏi thường gặp

守财奴 nghĩa là gì?

守财奴 (shǒucáinú) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

守财奴 đọc thế nào?

守财奴 đọc là shǒucáinú (pinyin).

Âm Hán Việt của 守财奴 là gì?

Âm Hán Việt của 守财奴 là "thủ tài nô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.