TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安于

ānyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安於

Âm Hán Việt AN VU

安于 nghĩa là hài lòng với, quen với.

Nghĩa của 安于

ānyú

AN VUĐộng từphồn thể 安於
  1. Hài lòng với; quen với

Thành ngữ có 安于

  • 安于现状 — Chấp nhận mọi thứ như hiện tại

Câu hỏi thường gặp

安于 nghĩa là gì?

安于 (ānyú) nghĩa là hài lòng với, quen với.

安于 đọc thế nào?

安于 đọc là ānyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 安于 là gì?

Âm Hán Việt của 安于 là "an vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.