TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安乐窝

ānlèwō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安樂窩

Âm Hán Việt AN LẠC OA

安乐窝 nghĩa là chỗ ở thoải mái.

Nghĩa của 安乐窝

ānlèwō

AN LẠC OADanh từphồn thể 安樂窩
  1. Chỗ ở thoải mái

Câu hỏi thường gặp

安乐窝 nghĩa là gì?

安乐窝 (ānlèwō) nghĩa là chỗ ở thoải mái.

安乐窝 đọc thế nào?

安乐窝 đọc là ānlèwō (pinyin).

Âm Hán Việt của 安乐窝 là gì?

Âm Hán Việt của 安乐窝 là "an lạc oa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.