TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

安亲班

ānqīnbān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 安親班

Âm Hán Việt AN THÂN BAN

安亲班 nghĩa là Chương trình sau giờ học.

Nghĩa của 安亲班

ānqīnbān

AN THÂN BANDanh từphồn thể 安親班
  1. Đài Loan Chương trình sau giờ học

Câu hỏi thường gặp

安亲班 nghĩa là gì?

安亲班 (ānqīnbān) nghĩa là Chương trình sau giờ học.

安亲班 đọc thế nào?

安亲班 đọc là ānqīnbān (pinyin).

Âm Hán Việt của 安亲班 là gì?

Âm Hán Việt của 安亲班 là "an thân ban".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.